Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: zip3;
慴 triệp, điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 慴
(Động) Sợ, khiếp.◇Trang Tử 莊子: Tử sanh kinh cụ, bất nhập hồ kì hung trung, thị cố ngỗ vật nhi bất triệp 死生驚懼, 不入乎其胸中, 是故迕物而不慴 (Đạt sanh 達生) Sống chết sợ hãi, không vào trong lòng họ, cho nên làm nghịch với vật ngoài mà không khủng khiếp.
(Động) Thu phục, nhiếp phục.
§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là điệp.
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 慴:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 喋: | điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều) |
| điệp | 堞: | điệp (tường có lỗ châu mai) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| điệp | 疊: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 碟: | điệp tử (món ăn chơi) |
| điệp | 蜨: | hồ điệp |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
| điệp | 褶: | điệp (áo kép) |
| điệp | 諜: | điệp viên |
| điệp | 谍: | điệp viên |
| điệp | 鰈: | điệp ngư (cá giảnh) |
| điệp | 鲽: | điệp ngư (cá giảnh) |

Tìm hình ảnh cho: triệp, điệp Tìm thêm nội dung cho: triệp, điệp
